Thông số kĩ thuật Camera đo nhiệt độ Flir E95-42
Thông số chung:
– Độ phân giải IR: 464 x 348 pixels
– Dải đo nhiệt độ: -20°C to 120°C (-4°F to 248°F), 0°C to 650°C (32°F to 1200°F), tùy chọn thêm 300°C to 1500°C (572°F to 1830°F)
– Độ nhạy nhiệt độ (NETD): < 0.03°C @ 30°C (86°F)
– Dải quang phổ: 7.5 – 14.0 µm
– Tần số hình ảnh: 30Hz
– Trường nhìn(FOV): 42° x 32° (10 mm lens)
– Độ phân giải không gian (IFOV): 0.9 mrad
– Nhận dạng ống kính: Tự động
– Tiêu cự: Focus tự do
– Độ phóng đại: 1-4X
Thông số ảnh và các chế độ chụp:
– Màn hình hiển thị: 4”, 640 x 480 pixels
– Camera: 5 MP, 53° x 41° FOV
– Bảng màu : Iron, Gray, Rainbow, Arctic, Lava, Rainbow HC
– Chế độ hình ảnh: ảnh nhiệt IR, ảnh thực, ảnh song song, MSX®
– Chế độ ảnh song song: hiển thị song song giữa ảnh thường và ảnh IR, có thể di chuyển và thay đổi kích thước
– Chế độ MSX®: hiển thị chi tiết nhiệt độ trên nền ảnh có độ phân giải cao
– Chế độ UltraMax™: kích hoạt trên FLIR Tools+ (4X zoom)
Thông số phép đo và phân tích ảnh:
– Độ chính xác: ±2°C (±3.6°F) hoặc ±2% giá trị đọc ở nhiệt độ môi trường 15°C đến 35°C (59°F to 95°F) và nhiệt độ vật thể đo trên 0°C (32°F)
– Cảnh báo: cảnh báo độ ẩm, nhiệt độ.
– Cảnh báo màu: nhiệt độ màu xanh ngưỡng dưới, màu đỏ ngưỡng trên
– Đo khoảng cách: trực tiếp trên màn hình
– Chế độ đo điểm: điểm nóng, điểm lạnh, điểm trung tâm…
– Định vị, la bàn: tự động định vị GPS
Lưu trữ ảnh:
– Bộ nhớ: thẻ nhớ SD (8GB)
– Định dạng hình ảnh: tiêu chuẩn JPEG-14bit có dữ liệu đo
Ghi video và phát trực tiếp:
– Định dạng video nhiệt: tiêu chuẩn CSQ
– Định dạng video ảnh thường: H.264
– Phát trực tiếp ảnh nhiệt: Thông qua UVC hoặc Wifi
– Phát trực tiếp ảnh thường: H.264 hoặc MPEG-4 thông qua Wifi, MJPEG thông qua UVC hoặc Wifi
– Chuẩn giao tiếp: USB2.0, Bluetooth, Wifi
– Ngõ ra Video: USB Type-C
Thông số phụ:
– Loại pin: Pin sạc Li-ion
– Tuổi thọ pin: Hoạt động liên tục 2,5 giờ ở nhiệt độ môi trường 25°C (77°F)
– Nhiệt độ hoạt động: –15°C to 50°C (5°F to 122°F)
– Tiêu chuẩn: 25 g / IEC 60068-2-27, 2 g / IEC 60068-2-6, IP 54 /IEC 60529; EN/UL/CSA/PSE 60950-1
– Kích thước: 27.8 x 11.6 x 11.3 cm (11.0 x 4.6 x 4.4 in)
– Trọng lượng (không bao gồm ống kính): 1 kg (2.2 lbs)
Cung cấp bao gồm:
– Lens 42° x 32° (10 mm): 1
– Pin sạc: 2
– Bộ chân sạc pin: 1
– Front Lens: 1
– Hộp đựng: 1
– Dây đeo: 1
– Nắp ống kính(trước/sau): 2
– Vải làm sạch ống kính: 1
– Bộ nguồn cung cấp 15 W3 A: 1
– Thẻ nhớ 8 GB: 1
– Torx screwdriver: 1
– Cáp chuyển đổi USB 2.0 thành USB Type-C: 1
– Cáp chuyển đổi USB Type-C thành HDMI: 1
– Cáp USB Type-C: 1
– Hướng dẫn sử dụng: 1 bộ
Bộ 4 camera quan sát TVI 2.0 MP Chính Hãng Hikvision
Camera quan sát có chân IP wifi EZVIZ C1C 1MP
Tai Nghe Bộ Đàm (loại ống hơi)
Bộ đàm cầm tay Hypersia S9
Bộ 5 camera quan sát CVI 2.0 MP Hãng DAHUA
Cáp dẫn sóng cao tần Cable RG 8A/U
Bộ 8 camera quan sát TVI 2.0 MP Chính Hãng Hikvision
Bộ đàm cầm tay Hypersia A1
Bộ 8 camera quan sát TVI 1.0 MP Chính Hãng Hikvision
Camera AHD PTZ 2MP Wisenet HCP-6230H/CAP
AC750 Dual Band Ceiling Access Point APTEK AC752P
Camera HDTVI 8MP HDPARAGON HDS-1899TVI-IR5F
Máy bộ đàm cầm tay hàng hải Icom IC-M25
Combo Camera thân Camera ảnh nhiệt Hikvision DS-2TD2617B-6/PA
Router Wifi cho gia đình RUIJIE RG-EW1200G Pro
Router cân bằng tải Ubiquiti EdgeRouter ER-4
Đầu ghi hình IP 9 kênh Huviron F-RNP1108
Bộ kiểm soát cửa độc lập Dahua DHI-ASA2212A
Camera AHD 2.0MP Samsung Wisenet SCD-6023R/CAP
Bộ 4 camera quan sát TVI 1.0 MP Chính Hãng Hikvision
Ampe kìm AC/DC có camera nhiệt TRMS FLIR CM275 (Datalogging/Wireless) 
