Thông số kĩ thuật Camera đo nhiệt độ Flir E95-24-14-42
Thông số chung:
– Độ phân giải IR: 464 x 348 pixels
– Dải đo nhiệt độ: -20°C to 120°C (-4°F to 248°F), 0°C to 650°C (32°F to 1200°F), tùy chọn thêm 300°C to 1500°C (572°F to 1830°F)
– Độ nhạy nhiệt độ (NETD): < 0.03°C @ 30°C (86°F)
– Dải quang phổ: 7.5 – 14.0 µm
– Tần số hình ảnh: 30Hz
– Trường nhìn(FOV): 24° x 18° (17 mm lens), 14° x 10° (29mm lens), 42° x 32° (10 mm lens)
– Độ phân giải không gian (IFOV): 0.9 mrad
– Nhận dạng ống kính: Tự động
– Tiêu cự: Focus tự do
– Độ phóng đại: 1-4X
Thông số ảnh và các chế độ chụp:
– Màn hình hiển thị: 4”, 640 x 480 pixels
– Camera: 5 MP, 53° x 41° FOV
– Bảng màu : Iron, Gray, Rainbow, Arctic, Lava, Rainbow HC
– Chế độ hình ảnh: ảnh nhiệt IR, ảnh thực, ảnh song song, MSX®
– Chế độ ảnh song song: hiển thị song song giữa ảnh thường và ảnh IR, có thể di chuyển và thay đổi kích thước
– Chế độ MSX®: hiển thị chi tiết nhiệt độ trên nền ảnh có độ phân giải cao
– Chế độ UltraMax™: kích hoạt trên FLIR Tools+ (4X zoom)
Thông số phép đo và phân tích ảnh:
– Độ chính xác: ±2°C (±3.6°F) hoặc ±2% giá trị đọc ở nhiệt độ môi trường 15°C đến 35°C (59°F to 95°F) và nhiệt độ vật thể đo trên 0°C (32°F)
– Cảnh báo: cảnh báo độ ẩm, nhiệt độ.
– Cảnh báo màu: nhiệt độ màu xanh ngưỡng dưới, màu đỏ ngưỡng trên
– Đo khoảng cách: trực tiếp trên màn hình
– Chế độ đo điểm: điểm nóng, điểm lạnh, điểm trung tâm…
– Định vị, la bàn: tự động định vị GPS
Lưu trữ ảnh:
– Bộ nhớ: thẻ nhớ SD (8GB)
– Định dạng hình ảnh: tiêu chuẩn JPEG-14bit có dữ liệu đo
Ghi video và phát trực tiếp:
– Định dạng video nhiệt: tiêu chuẩn CSQ
– Định dạng video ảnh thường: H.264
– Phát trực tiếp ảnh nhiệt: Thông qua UVC hoặc Wifi
– Phát trực tiếp ảnh thường: H.264 hoặc MPEG-4 thông qua Wifi, MJPEG thông qua UVC hoặc Wifi
– Chuẩn giao tiếp: USB2.0, Bluetooth, Wifi
– Ngõ ra Video: USB Type-C
Thông số phụ:
– Loại pin: Pin sạc Li-ion
– Tuổi thọ pin: Hoạt động liên tục 2,5 giờ ở nhiệt độ môi trường 25°C (77°F)
– Nhiệt độ hoạt động: –15°C to 50°C (5°F to 122°F)
– Tiêu chuẩn: 25 g / IEC 60068-2-27, 2 g / IEC 60068-2-6, IP 54 /IEC 60529; EN/UL/CSA/PSE 60950-1
– Kích thước: 27.8 x 11.6 x 11.3 cm (11.0 x 4.6 x 4.4 in)
– Trọng lượng (không bao gồm ống kính): 1 kg (2.2 lbs)
Cung cấp bao gồm:
– Lens 24° x 18° (17mm): 1
– Lens 14° x 10° (29mm): 1
– Lens 42° x 32° (10 mm): 1
– Pin sạc: 2
– Bộ chân sạc pin: 1
– Front Lens: 1
– Hộp đựng: 1
– Dây đeo: 1
– Nắp ống kính(trước/sau): 2
– Vải làm sạch ống kính: 1
– Bộ nguồn cung cấp 15 W3 A: 1
– Thẻ nhớ 8 GB: 1
– Torx screwdriver: 1
– Cáp chuyển đổi USB 2.0 thành USB Type-C: 1
– Cáp chuyển đổi USB Type-C thành HDMI: 1
– Cáp USB Type-C: 1
– Hướng dẫn sử dụng: 1 bộ
Bộ phát sóng không dây UBIQUITI UniFi AP AC Pro kèm PoE 48V, 0.5A
Máy bộ đàm thu phát MF/HF Icom IC-M718
Tai nghe Kenwood EMC3 dùng cho bộ đàm
Router Cân bằng tải DrayTek Vigor2133n
Router Cân bằng tải DrayTek Vigor2915ac
Router cân bằng tải Draytek Vigor3900 Super Load
Thiết bị mạng HUB -SWITCH IP-COM UNMANAGED F1016
Router cân bằng tải Ubiquiti EdgeRouter ER-4
Router Dual-WAN Firewall Router & VPN chính hãng Gateway DrayTek Vigor2960
Bộ phát sóng không dây UBIQUITI UniFi AP AC Pro
Thiết bị đo thân nhiệt phụ trợ blackbody KBVISION KX-B01TN
Access point wifi trong nhà RUIJIE RG-AP820-L(V3)
Access point wifi gắn tường RUIJIE RG-AP130 (L)
Thiết bị phát sóng wifi gắn trần RUIJIE RG-AP710
Khóa thông minh cho biệt thự Dahua DHI-ASL8101S
Bộ kiểm soát cửa độc lập Dahua DHI-ASI1212D-D
Khóa thông minh cho biệt thự DAHUA DHI-ASL8112S-B
Bộ kiểm soát cửa độc lập Dahua DHI-ASA2212A
Khóa thông minh cho biệt thự DAHUA DHI-ASL8112K-B
Khóa Thông Minh JAVIS JS-SLK1
N9 - V2 - Thiết bị phát Wi-Fi ốp trần chuẩn N 300Mbps
Switch 8 port Dahua PFS3008-8GT
Bộ phát sóng không dây UBIQUITI UniFi AP-AC -LR
CP900 - Thiết bị phát Wi-Fi CPE băng tần 5GHz tốc độ 867Mbps
Thiết bị phụ trợ đo ảnh nhiệt Hikvision DS-2909ZJ
Camera ảnh nhiệt cầm tay HIKVISION DS-2TP31B-3AUF 
