| Bảng thông số chi tiết kỹ thuật | |
| Dãy tần | 400~470MHz |
| Số kênh | 16 kênh |
| Độ rộng kênh | 12.5KHz(N)/25KHz(W) |
| Điện áp hoạt động | DC7.4V ±15% |
| Khoảng cách tần số | 5KHz/6.25KHz |
| Nhiệt độ hoạt động | -20℃~+60℃ |
| Trở kháng anten | 50Ω |
| Độ ổn định tần số | ±2.5ppm |
| Kích thước (không có anten) | 122mm×59.1mm×35.9mm |
| Trọng lượng (đã bao gồm pin) | 225 g |
| Máy phát | |
| Dung sai tần số | ±250Hz |
| Công suất phát | 7W |
| Mức phát thông dụng | <0.6A / <1.4A |
| Độ nhạy điều biến | <20mV |
| Phương thức điều biến | F3E |
| Độ méo âm tần | ≤5% (300 Hz ~ 3kHz) |
| Độ lệch tần số | ±2.5KHz(N) / ±5KHz(W) |
| Đáp tuyến âm thanh | ±3dB |
| Bức xạ không thiết yếu | 60dB |
| Công suất kênh lân cận | >65dB |
| Máy thu | |
| Độ nhạy | ≤-122dBm |
| Độ nhạy Squelch | ≤-123dBm |
| Công suất âm tần | 500mW |
| Tín hiệu đến nhiễu vô tuyến | ≥40dB |
| Độ méo âm tần | ≤5% |
| Độ nhạy kênh lân cận | ≥70dB |
| Loại trừ tín hiệu giả | ≥70dB |
| Từ chối phản hồi nhiễu | ≥60dB |
| Tổng số kênh chặn | ≥-8dB |
| Độ chặn | ≥85dB |
| Mức thu thông dụng | ≤350mA |
| Hệ thống chờ Squelch | 30mA |
Tính năng Bộ đàm A2

Bộ đàm cầm tay Hypersia A2

Bộ Đàm A2 thiết kế vỏ theo tiêu chuẩn IP 54 chống bụi và nước

Tính năng Vocoder của bộ đàm A2, cho âm thanh tốt hơn, giọng nói chân thực rõ ràng

Các phím chức năng và bộ phận liên quan đến bộ đàm cầm tay A2,Nút chuyển kênh, nút báo nguồn, chỉnh âm lượng, anten

Nút điều chỉnh kênh của bộ đàm A2

Bao bì bộ đàm A2
Pin bộ đàm A2

Pin bộ Đàm A2 là một thế mạnh với công suất pin lên tới 2000mAh cho bộ đàm hoạt động cả ngày không cần xạc pin.Công suất bộ đàm 7w giúp bộ đàm hoạt động tốt trong khoảng cách xa

Bộ đàm A2 trang bị công nghệ Sạc nhanh và bảo vệ Pin, giúp pin bộ đàm hoạt động ổn định
Giấy chứng nhận chất lượng bộ đàm A2

Giấy chứng nhận chất lượng bộ đàm A2 do cục đo lường cấp

Giấy chứng nhận chất lượng bộ đàm A2 đạt chuẩn do cục đo lường cấp
Camera IP 4MP Hikvision DS-2CD2043G0-I
Bộ đàm cầm tay Hypersia S9 

